Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “jacket”

189 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If I should borrow his clothes and come home in 'em you'd swap 'em for a straight-jacket.

    Từ trong câu: swap, jacket, borrow, clothes, come, home, they, straight

    Charles Eustace Merriman, Letters from a Son to His Self-Made Father Being the Replies to Letters from a Self-Made Merchant to His Son. Nguồn: Project Gutenberg #54880. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The temperature of the water in the water jacket of the calorimeter should be approximately that of the surrounding atmosphere.

    Từ trong câu: approximately, jacket, temperature, water, surround, atmosphere

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If heat continues to build, the outer jacket should be removed.

    Từ trong câu: remove, outer, jacket, heat, continue, build

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Maintaining body warmth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240337 (bản sửa đổi 3250838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And if it means that teenagers will stop killing each other over designer jackets, then our public schools should be able to require their students to wear school uniforms.

    Từ trong câu: teenager, mean, stop, kill, designer, jacket, public, school

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Men who are young and robust should wear white duck jackets, and trousers without waistcoats.

    Từ trong câu: robust, waistcoat, man, young, wear, white, duck, jacket

    Frederic H. Sawyer, The Inhabitants of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #38081. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jacket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pea jacket591 lần
  • blue jacket1.472 lần
  • velvet jacket336 lần
  • shooting jacket370 lần
  • strait jacket171 lần
  • flannel jacket135 lần
  • velveteen jacket106 lần
  • norfolk jacket121 lần
  • sealskin jacket100 lần
  • fustian jacket94 lần
  • monkey jacket107 lần
  • linen jacket130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.