Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “jacket”
189 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jacket
A easy way to remember is the same feeling when you put on jacket over the shoulders.
Từ trong câu: jacket, easy, way, remember, feel, put, shoulder
«International Latin Technique/General Dancing Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162044 (bản sửa đổi 3520720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He played college football for the Georgia Tech Yellow Jackets.
Từ trong câu: jacket, tech, play, college, football, yellow
«Dawan Landry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331298 (bản sửa đổi 8896601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All of them had life jackets on at the time.
Từ trong câu: jacket, life, time
«13 missing from ship off coast of Madagascar; two rescued», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109721 (bản sửa đổi 4812238). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is the blue-gray jacket, heavy blue-gray jacket.
Từ trong câu: jacket, blue, gray, heavy
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a white jacket we believe this is it."
Từ trong câu: jacket, white, believe
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He never played a game with the Blue Jackets.
Từ trong câu: jacket, never, play, game, blue
«Mathieu Schneider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253971 (bản sửa đổi 10812196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has also played for the Columbus Blue Jackets.
Từ trong câu: jacket, play, blue
«Joseph LaBate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265818 (bản sửa đổi 10845226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Blue Jackets.
Từ trong câu: jacket, never, play, game, blue
«Daemon Hunt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284880 (bản sửa đổi 11014360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before you got to the Texas Theatre, did you stop at the spot where you say this jacket was found?
Từ trong câu: jacket, stop, theatre, spot, theater, get, find
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He put his hand in her jacket pocket and found her hand there.
Từ trong câu: pocket, jacket, put, hand, find
Norman Matson, Flecker's magic. Nguồn: Project Gutenberg #75585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Gi is made up of a white jacket and white pants.
Từ trong câu: pant, jacket, make, up, white
«Karate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37065 (bản sửa đổi 10990515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This year, Tiger helped Phil into the jacket.
Từ trong câu: tiger, jacket, year, help
«Phil Mickelson wins Masters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38312 (bản sửa đổi 4763643). · English Wikinews · CC BY 2.5
I thought it would snow so I wore jacket.
Từ trong câu: snow, wear, jacket, think
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I took two photos of the place where the jacket was found.
Từ trong câu: photo, take, place, jacket, find
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They make clothes that are for layering - for example, wearing a dress and pants and a jacket, or wearing two dresses.
Từ trong câu: layer, make, clothes, example, wear, dress, pant, jacket
«Modest fashion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989916 (bản sửa đổi 10515638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the time he was wearing black shoes, a grey , dark-coloured trousers and a blue jacket.
Từ trong câu: shoe, time, wear, black, gray, dark, color, trousers
«UK Wikinews Shorts: December 3, 2012», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=608254 (bản sửa đổi 4831303). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng jacket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.