Câu tiếng Anh có từ “jacket”
291 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jacket
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Such nobles as please to doff their silken cloaks, and don miners' jackets, may work, the rest shall hang.
Từ trong câu: jacket, noble, please, do, work, rest, hang
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had we not known that the guide was there, we might have wondered how the wonderful jacket succeeded in floating through space.
Từ trong câu: jacket, know, guide, wonder, wonderful, succeed, float, space
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The English, a tube, a jacket, and an overcoat, as it may be called.
Từ trong câu: overcoat, jacket, tube, call
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the velvet jacket was in his wardrobe, you may be sure, ready for fitting weather and occasion.
Từ trong câu: wardrobe, jacket, sure, ready, fit, weather, occasion
Henry Van Dyke, Companionable Books. Nguồn: Project Gutenberg #61345. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My dear woman! you need a strait-jacket, even though you may be the fortunate owner of a dropsical purse.
Người phụ nữ thân yêu của tôi! bạn cần một chiếc áo khoác bó, mặc dù bạn có thể là chủ nhân may mắn của một chiếc ví nhỏ giọt.
Từ trong câu: strait, jacket, purse, dear, woman, need, even, though
Fanny Fern, Shadows and sunbeams: Being a second series of Fern leaves from Fanny's portfolio. Nguồn: Project Gutenberg #69784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He looked her all over as if it might have been something she kept in her mouth or her glove or under her jacket—something she was even sitting upon.
Từ trong câu: mouth, jacket, look, something, keep, glove, even, sit
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accordingly, I took the jacket off, that I might learn to do without it; and carrying it under my arm, began a tour of inspection of the various slop-shops.
Từ trong câu: tour, inspection, accordingly, take, jacket, off, learn, carry
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It might have a particular color of trousers or skirt, a matching shirt and sometimes a jacket or necktie, with matching shoes.
Từ trong câu: trousers, particular, color, skirt, match, shirt, sometimes, jacket
«School uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21273 (bản sửa đổi 10796368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jacket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.