Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jacket”

281 câu thật có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jacket nghĩa là áo khoác. jacket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jacket

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In those cases where there is a jacket-folder file for the individual this disposition card can then be placed in the folder.

    Từ trong câu: jacket, case, folder, file, individual, disposition, card, place

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Farther on towards Weybridge, just over the bridge, there were a number of men in white fatigue jackets throwing up a long rampart, and more guns behind.

    Từ trong câu: jacket, far, toward, bridge, number, man, white, fatigue

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was quite a quantity of loose material in the jacket, and this I had to remove with a shovel to get at the opposite door in the outer shell.

    Từ trong câu: quantity, jacket, material, remove, loose, shell, quite, get

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He needed a shower and there was egg on the front of his denim jacket.

    Từ trong câu: denim, need, shower, egg, front, jacket

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • However, the women were told they would no longer be getting leather jackets as there were not enough women in the organization.

    Từ trong câu: leather, however, woman, tell, long, get, jacket, enough

    «Professionalism/Susan Fowler, Uber, and Workplace Sexual Harassment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414317 (bản sửa đổi 3774782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a Polish member who is dressed in light blue tights, a short Eton jacket and Hessian boots.

    Từ trong câu: tights, polish, member, dress, light, blue, short, jacket

    Maurice Baring, A year in Russia. Nguồn: Project Gutenberg #72360. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jacket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pea jacket591 lần
blue jacket1.472 lần
velvet jacket336 lần
shooting jacket370 lần
strait jacket171 lần
flannel jacket135 lần
velveteen jacket106 lần
norfolk jacket121 lần
sealskin jacket100 lần
fustian jacket94 lần
monkey jacket107 lần
linen jacket130 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jacket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jacket trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ jacket hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jacket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jacket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jacket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jacket: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.