Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “implicit”

125 câu thật có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implicit nghĩa là ngầm. implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng implicit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • implicit obedience535 lần
  • implicit reliance120 lần
  • implicit confidence610 lần
  • implicit credence38 lần
  • implicit faith456 lần
  • implicit motives76 lần
  • implicit submission45 lần
  • implicit judgments23 lần
  • implicit bias27 lần
  • implicit belief103 lần
  • implicit conversions9 lần
  • implicit unquestioning9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicit trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicit: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.