Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implicit”
125 câu thật có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicit nghĩa là ngầm. implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicit
The boys were yielding implicit, careful obedience to such law as there was.
Từ trong câu: implicit, boy, yield, careful, obedience, law
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in the minds of men and women there is a half implicit assumption that tenderness is incompatible with manliness.
Từ trong câu: implicit, mind, man, woman, half, assumption, tenderness
C. W. Saleeby, Woman and Womanhood: A Search for Principles. Nguồn: Project Gutenberg #19848. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No formal parole was given by us, yet there was an informal one which we respected, and in which they placed implicit confidence.
Từ trong câu: implicit, formal, give, informal, respect, place, confidence
Charles C. Nott, Sketches in Prison Camps: A Continuation of Sketches of the War. Nguồn: Project Gutenberg #60883. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This implicit faith of Scribe’s was perhaps one factor in the sacking of De Nani, although goodness knows there were others enough.
Từ trong câu: sack, implicit, faith, perhaps, factor, although, goodness, know
H. De Vere Stacpoole, The Rapin. Nguồn: Project Gutenberg #54483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can only measure the principles that are implicit in everything there is, its natural milieu!
Nó chỉ có thể đo lường những nguyên tắc tiềm ẩn trong mọi thứ hiện có, môi trường tự nhiên của nó!
Từ trong câu: milieu, measure, principle, implicit, everything, natural
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng implicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- implicit obedience535 lần
- implicit reliance120 lần
- implicit confidence610 lần
- implicit credence38 lần
- implicit faith456 lần
- implicit motives76 lần
- implicit submission45 lần
- implicit judgments23 lần
- implicit bias27 lần
- implicit belief103 lần
- implicit conversions9 lần
- implicit unquestioning9 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicit trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicit: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.