Câu tiếng Anh có từ “implicit”
125 câu thật có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicit nghĩa là ngầm. implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Furthermore, these increases in testosterone may have some effect on increasing levels of power motivation through the improved implicit learning.
Hơn nữa, sự gia tăng testosterone này có thể có tác dụng nào đó trong việc tăng mức độ động lực quyền lực thông qua quá trình học tập tiềm ẩn được cải thiện.
Từ trong câu: implicit, improved, motivation, improve, learn, learning, power, level
«Motivation and emotion/Book/2013/Power motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147676 (bản sửa đổi 2421992). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The mail contracts may be considered a form of implicit subsidy to the early airline industry.
Từ trong câu: subsidy, implicit, mail, contract, consider, form, early, airline
«Transportation Economics/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172736 (bản sửa đổi 3560943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some implicit cognitive thought structures relating to basic survival behaviours, may drive stigma and social exclusion.
Từ trong câu: cognitive, implicit, think, structure, relate, basic, survival, behavior
«Motivation and emotion/Book/2017/Stigma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226300 (bản sửa đổi 2324460). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This has led some people to speculate that implicit memory and phenomenal memory might be the same thing.
Từ trong câu: phenomenal, lead, people, speculate, implicit, memory, thing
«Phenomenal Consciousness/Demand type memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76291 (bản sửa đổi 2771332). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This might in fact be necessary for the stimulation of the phenomenally implicit memory using a place-code addressing scheme.
Từ trong câu: phenomenally, fact, necessary, stimulation, implicit, memory, use, place
«Artificial Consciousness/Neural Correlates/Neural Groups/Laberge's Apical Dendrite Function», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79755 (bản sửa đổi 1711676). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng implicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| implicit obedience | 535 lần |
| implicit reliance | 120 lần |
| implicit confidence | 610 lần |
| implicit credence | 38 lần |
| implicit faith | 456 lần |
| implicit motives | 76 lần |
| implicit submission | 45 lần |
| implicit judgments | 23 lần |
| implicit bias | 27 lần |
| implicit belief | 103 lần |
| implicit conversions | 9 lần |
| implicit unquestioning | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicit trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicit: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.