Cụm từ đi cùng với: implicit
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “implicit” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
implicit obedience★ Rất mạnh9.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 535 lần
implicit relianceMạnh8.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 120 lần
implicit confidenceMạnh8.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 610 lần
implicit credenceMạnh7.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 38 lần
implicit faithMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 456 lần
implicit motivesTự nhiên6.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 76 lần
implicit submissionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 45 lần
implicit judgmentsTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 23 lần
implicit biasTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 27 lần
implicit beliefTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 103 lần
implicit conversionsTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 9 lần
implicit unquestioningTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 9 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với implicit
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.