Câu tiếng Anh có từ “implicit”
125 câu thật có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implicit nghĩa là ngầm. implicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: implied though not directly expressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implicit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was originally a lawyer, and had risen not more by his talents, than by his implicit devotion to the crown.
Từ trong câu: implicit, originally, lawyer, rise, talent, devotion, crown
Washington Irving, Life of George Washington, volume 1 of 5. Nguồn: Project Gutenberg #7002. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had a steward in the country, in whom he had long placed implicit confidence, and who was considerably indebted to him.
Từ trong câu: implicit, country, long, place, confidence, considerably, indebted
Thomas Thomson, The History of Chemistry, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #51756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For years there had been an implicit understanding in his mind that he had but to put forth his hand to take.
Từ trong câu: implicit, year, understand, mind, put, forth, hand, take
Eden Phillpotts, Orphan Dinah. Nguồn: Project Gutenberg #72130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was himself now getting less fond of exertion than he had been, and placed the most implicit reliance on Simon's judgment and general management.
Từ trong câu: implicit, himself, now, get, less, fond, place, judgment
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his father had fascinated him, dominated his will, evoked in him a blind, unquestioning confidence, compelled from him a promise of implicit obedience.
Từ trong câu: evoke, father, fascinate, dominate, blind, confidence, promise, implicit
William John Locke, The House of Baltazar. Nguồn: Project Gutenberg #60120. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng implicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| implicit obedience | 535 lần |
| implicit reliance | 120 lần |
| implicit confidence | 610 lần |
| implicit credence | 38 lần |
| implicit faith | 456 lần |
| implicit motives | 76 lần |
| implicit submission | 45 lần |
| implicit judgments | 23 lần |
| implicit bias | 27 lần |
| implicit belief | 103 lần |
| implicit conversions | 9 lần |
| implicit unquestioning | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implicit trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ implicit hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implicit: can và could (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.