E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highlight”

243 câu thật có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highlight nghĩa là đánh dấu. highlight là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move into the foreground to make more visible or prominent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ highlight

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng highlight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
specular highlight76 lần
syntax highlight66 lần
highlight the importance287 lần
electronically highlight29 lần
findings highlight46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highlight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highlight trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highlight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highlight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highlight: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.