Câu tiếng Anh có từ “highlight”
244 câu thật có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: highlight nghĩa là đánh dấu. highlight là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move into the foreground to make more visible or prominent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ highlight
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What learner support might be highlighted in the future is needed to analyze.
Từ trong câu: highlight, analyze, learner, support, future, need
«Open and Distance Education/Distance learners and learner support/3. Future Learner Support for MOOC Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395572 (bản sửa đổi 3452550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Syntax highlighting may be beneficial if you are a visual type of person.
Từ trong câu: syntax, highlight, beneficial, visual, type, person
«Entry Level PHP Web Application Development/PHP Web Application Development Environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78793 (bản sửa đổi 3552171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may also carefully underline or highlight text in addition to your notes.
Từ trong câu: underline, carefully, highlight, text, addition, note
«Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Different news outlets, influenced by ideological leanings, may highlight the same event in contrasting ways.
Từ trong câu: outlet, different, news, influence, lean, highlight, event, contrast
«Navigating Information Landscapes/Facts Are Neutral, However Attention Is Biased», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319568 (bản sửa đổi 2705949). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For example, applicants in computer programming may want to highlight their computer language skills before detailing their computer programming experience.
Từ trong câu: applicant, example, computer, program, want, highlight, language, skill
«Professional and Technical Writing/Career/Resumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169088 (bản sửa đổi 4402520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your entity menu might look different depending on what game you map for, but the highlighted entries should exist no matter what.
Từ trong câu: entity, menu, look, different, depend, game, map, highlight
«GtkRadiant/Entity Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168045 (bản sửa đổi 1371643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng highlight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| specular highlight | 76 lần |
| syntax highlight | 66 lần |
| highlight the importance | 287 lần |
| electronically highlight | 29 lần |
| findings highlight | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ highlight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highlight trong kho câu?
- Kho câu có 244 câu có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ highlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highlight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highlight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highlight: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.