E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highlight”

243 câu thật có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highlight nghĩa là đánh dấu. highlight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most interesting or memorable part. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The result gives insight into a "style of life" rather than a chronology of highlights.

    Từ trong câu: chronology, highlight, insight, result, give, style, life, rather

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Highlight the fallacies in the tyrant's goals and tactics, but carefully avoid humiliating the tyrant.

    Từ trong câu: fallacy, highlight, goal, tactic, carefully, avoid, humiliate, tyrant

    «Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is counterproductive and highlights a weakness in the argument.

    Từ trong câu: counterproductive, highlight, weakness, argument

    «Past LSAT Explained/PrepTest 27», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133234 (bản sửa đổi 4660335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The conflict highlighted the challenges of using guerrilla tactics against a well-prepared military.

    Từ trong câu: guerrilla, conflict, highlight, challenge, use, tactic, well, prepare

    «Operation Gibraltar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125708 (bản sửa đổi 10911920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Do not fret, for all of these new terms will be highlighted in bold and summarily defined.

    Từ trong câu: summarily, new, term, highlight, bold, define

    «Blender 3D: Noob to Pro/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179362 (bản sửa đổi 3226184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Source code should be embedded in in order to use syntax highlighting.

    Từ trong câu: syntax, source, code, embed, order, use, highlight

    «Cg Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276308 (bản sửa đổi 4659926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng highlight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • specular highlight76 lần
  • syntax highlight66 lần
  • highlight the importance287 lần
  • electronically highlight29 lần
  • findings highlight46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highlight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highlight trong kho câu?
Kho câu có 243 câu có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highlight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highlight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highlight: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.