Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “highlight”

244 câu thật có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: highlight nghĩa là đánh dấu. highlight là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move into the foreground to make more visible or prominent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ highlight

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So piloting that completely, that I would call it as a big highlight.

    Từ trong câu: highlight, pilot, completely, call, big

    «Wikinews discusses International Women's Day celebration with Mysore Divisional Railway Manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891006 (bản sửa đổi 5007995). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In many cases -- though not all -- he would be quick to highlight criticism of himself, in the paper he headed.

    Từ trong câu: highlight, many, case, though, quick, criticism, himself, paper

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Long quote: what I would highlight here is the potential return of the repressed.

    Từ trong câu: quote, repress, long, highlight, potential, return

    «Historical Rhetorics/Contemporary Sophistic Scholarship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258191 (bản sửa đổi 4197127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Brainstorm the key buzz words and action verbs that would best highlight your relevant qualifications.

    Từ trong câu: buzz, brainstorm, key, word, action, verb, best, highlight

    «Rhetoric and Composition/Writing in Business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41688 (bản sửa đổi 4643578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng highlight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
specular highlight76 lần
syntax highlight66 lần
highlight the importance287 lần
electronically highlight29 lần
findings highlight46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ highlight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ highlight trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ highlight hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ highlight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ highlight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ highlight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ highlight: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.