Câu tiếng Anh có từ “he”
195 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ he
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
It wouldn’t do ’im any good to take out the needles. ’Ave you got the doctor, Amelia?”
Từ trong câu: needle, he, good, take, out, get, doctor
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 151, July 31, 1915: The Mystery of the Crossed Needles; or Nick Carter and the Yellow Tong. Nguồn: Project Gutenberg #68089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would then make the letters which I had been so fortunate as to learn, and ask him to beat that.
Từ trong câu: so, which, letter, he, learn, him, would, been
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well, he would go back to the hotel and drink and drink until he had drowned the recollection of his humiliation.
Từ trong câu: drink, well, until, he, go, hotel, humiliation, have
Fred MacIsaac, The impulsive Mr. Morrison. Nguồn: Project Gutenberg #79744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure this diary would have been a mystery to him which he would not have brooked.
Từ trong câu: which, not, this, be, he, to, him, diary
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should the scheme he had now sketched prove feasible, Silver, already doubly a traitor, would not hesitate to adopt it.
Từ trong câu: already, scheme, not, now, he, hesitate, should, would
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had I as many sons as I have hairs, I would not wish them to a fairer death: And so his knell is knoll’d.
Từ trong câu: many, so, hair, death, he, would, they, is
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then realized that the fulfillment of his highest wish would lead him into certain death.
Từ trong câu: of, certain, death, lead, realize, the, he, him
N. P. Gravengaard, A Christmas Gift to the American Home and the Youth of America. Nguồn: Project Gutenberg #45795. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He, of course, like every soldier in that region, was volubly sure they would not.
Từ trong câu: soldier, every, course, was, in, not, be, he
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now I felt like a beast in a trap, whose enemy would come upon him soon.
Từ trong câu: who, soon, enemy, feel, upon, beast, whose, he
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Charles Dickens once said that the typical American would hesitate about entering heaven, unless assured that he could go further West.
Từ trong câu: heaven, once, unless, enter, about, hesitate, go, he
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng he
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ he
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (26 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.