Câu tiếng Anh có từ “he”
288 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ he
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nobody likes what he has to do to get along.
Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get
Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He needs not our mistrust; since he delivers Our offices and what we have to do To the direction just.
Từ trong câu: not, we, just, he, our, since, to, do
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Allen’s house, he was sure, must be exactly of the true size for rational happiness.
Từ trong câu: house, must, was, happiness, he, true, rational, mr
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had run away so much that they had to advertise and sell 'im.
Từ trong câu: advertise, run, away, much, sell, he
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the first glimmer of any possible obscurity he must shut his eyes tight and pass on in search of something easier.
Từ trong câu: first, and, the, in, tight, he, search, shut
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He knows there must have been twenty better men than himself applying for her at the same time.
Từ trong câu: know, twenty, must, man, have, there, better, time
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng he
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ he
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.