Câu tiếng Anh có từ “he”
293 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ he
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She didn’t know what he was talking about and begged he would let her alone.”
Từ trong câu: talk, he, alone, know, let
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was raising his arm and his voice, and plainly meant to lead a charge.
Từ trong câu: lead, raise, he, voice, mean, charge, arm, his
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could only vaguely remember, in that dazed fixedness of attention, just why he and Lurain were descending this awful path.
Từ trong câu: only, in, be, he, descend, attention, that, path
Edmond Hamilton, The lake of life. Nguồn: Project Gutenberg #79677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I wasn’t asleep,” he said in a hoarse, feeble voice: “I heard every word you fellows were saying.”
Từ trong câu: every, asleep, in, be, he, fellow, word, voice
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What Mrs. Arbuthnot wants is Briggs, and it looks uncommonly as if she were not going to get him.
Từ trong câu: look, and, want, not, he, get, go, him
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, when he had at last struggled out of debt, he was going to die himself.
Từ trong câu: die, at, was, out, now, debt, he, go
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newman was looking at the light wood-fire; but he listened to this with extreme interest.
Từ trong câu: look, but, at, was, light, the, extreme, this
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng he
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ he
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
- Kho câu có 293 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.