E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “he”

116 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ he

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This method should return the first "page" of the IM conversation.

    Từ trong câu: he, method, return, first, page, conversation

    «WebObjects/Project WONDER/Frameworks/ERIMAdaptor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80802 (bản sửa đổi 3444023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally the line IM OUTTA UR CODE ends the code.

    Từ trong câu: he, finally, line, ought, code, end

    «Programming in LOLGraphics 3.4/Interface, hello world program, subprograms, & labels», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439806 (bản sửa đổi 4246245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In business, IM provides a way to contact co-workers any time of the day, providing they are at their computers.

    Từ trong câu: he, business, provide, way, contact, worker, time, day

    «The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • IM is a form of real-time direct text-based communication between two or more people using personal computers or other devices.

    Từ trong câu: he, form, real, time, direct, text, base, communication

    «GCSE ICT/Edexcel New GCSE ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243933 (bản sửa đổi 4642113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also known as a "chatting," IM has become very popular for both business and personal use.

    Từ trong câu: chat, he, know, become, popular, business, personal, use

    «The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nobody likes what he has to do to get along.

    Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get

    Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silently he pushed open the door for Mrs. Duryea, and followed her down the steps.

    Từ trong câu: open, push, the, he, mr, for, silently, mrs

    Helen R. Hull, The flaw. Nguồn: Project Gutenberg #79774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all know the poems of Robert Burns, most of us know something of his life.

    Từ trong câu: of, burn, know, the, he, us, all, most

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He passed three packages of matches without noticing them and finally went to light his cigarette on the gas-stove pilot.

    Từ trong câu: stove, without, light, package, he, go, gas, cigarette

    Viña Delmar, Bad girl. Nguồn: Project Gutenberg #79694. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng he

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
with he571.897 lần
for he511.725 lần
he head183.249 lần
he eyes165.395 lần
he hand157.524 lần
he wife134.942 lần
he face133.858 lần
he went128.598 lần
he saw114.352 lần
he with140.276 lần
he knew106.333 lần
he father106.052 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ he

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.