Câu tiếng Anh có từ “he”
277 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ he
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I have used Miranda IM without problem, others find it does not work.
Từ trong câu: he, use, problem, other, find, work
«Open Source», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13946 (bản sửa đổi 4668209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
IM today has taken shape mostly into social media chat.
Từ trong câu: he, today, take, shape, mostly, social, media, chat
«Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Im sure we can all recall individuals who we might think have given up or on the verge of giving up.
Từ trong câu: he, sure, recall, individual, think, give, up
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jasbir's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103501 (bản sửa đổi 1677817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also known as a "chatting," IM has become very popular for both business and personal use.
Từ trong câu: chat, he, know, become, popular, business, personal, use
«The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Roderick is a little strange; he has never been an easy boy.
Từ trong câu: little, has, never, easy, he, strange, been, have
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The house of Karnstein,” he said, “has been long extinct: a hundred years at least.
Từ trong câu: extinct, house, has, at, the, he, been, hundred
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've been taking a good deal of pains to make up to him.”
Từ trong câu: up, good, deal, pain, be, he, him, been
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where his adventure ultimately led him we have already seen.
Từ trong câu: already, lead, where, see, we, he, him, ultimately
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lords at table have finished dinner; the poet arrives; they ask him for his subject, and he answers "Love."
Từ trong câu: his, love, answer, poet, at, table, subject, he
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng he
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ he
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (43 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.