Câu tiếng Anh có từ “he”
116 câu thật có từ he hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: he nghĩa là anh ấy, ông ấy (đại từ nhân xưng chủ ngữ ngôi thứ ba số ít nam). he là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular masculine subject pronoun referring to a male person previously mentioned. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ he
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With that being said, VoIP and IM communications will need to work around these aspects, and be designed for one total approach.
Từ trong câu: he, communication, need, work, around, aspect, design, total
«Voice over Internet Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139541 (bản sửa đổi 10363330). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When Confucius made Shunju, he said, “It is this book through which the public will know me.
Từ trong câu: will, which, he, public, when, say, make, book
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, too, he will try to bring up reserves, who with bayonet and bomb will attack their old position.
Từ trong câu: will, position, who, reserve, he, too, they, bring
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"'Ow many 'll yer give me?" wos the question I put to 'im.
Từ trong câu: ow, many, will, give, question, put, he
B. L. Farjeon, The Betrayal of John Fordham. Nguồn: Project Gutenberg #45525. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng he
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ he
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ he trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ he hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ he xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ he gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ he?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ he: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.