Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gross”

247 câu thật có từ gross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gross nghĩa là thô thiển. gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gross

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng gross

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gross injustice208 lần
gross domestic255 lần
highest gross359 lần
gross receipts64 lần
gross negligence66 lần
gross film123 lần
gross violation68 lần
gross insult130 lần
gross misconduct50 lần
ludwig gross50 lần
gross motor85 lần
gross flattery60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gross

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gross trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ gross hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gross?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gross: So sánh nhất (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.