Câu tiếng Anh có từ “gross”
247 câu thật có từ gross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gross nghĩa là thô thiển. gross là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: before any deductions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gross
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This exercise should target gross motor skills, which are used often during every day tasks.
Từ trong câu: gross, exercise, target, motor, skill, use, often, every
«Exercise as it relates to Disease/The effects of aerobic training on chronic obstructive pulmonary disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304909 (bản sửa đổi 3255149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large body motor skills are known as gross motor skills, such as walking and jogging.
Từ trong câu: gross, large, body, motor, skill, know, walk, jog
«Developmental psychology/Chapter 3/Infant Growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277444 (bản sửa đổi 2783210). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was a fine distinction, a spiritual difference between the grosser facts of life and the old, sweet memories that were dead.
Từ trong câu: gross, distinction, fine, spiritual, difference, fact, life, old
Mary Imlay Taylor, A candle in the wind. Nguồn: Project Gutenberg #72828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He offered me twenty-five dollars per week and all expenses, or five per cent. on all my gross sales and all expenses.
Từ trong câu: gross, offer, twenty, five, dollar, per, week, expense
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "Tasteless/Gross" category includes contents such as "tasteless humor" and "graphic medical or accident scene photos."
Từ trong câu: tasteless, gross, photo, graphic, category, include, content, humor
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have said that certain objects drawn from the sea have a certain value for gross purposes on account of the similarity of their names.
Từ trong câu: similarity, certain, object, draw, sea, value, gross, purpose
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gross
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gross
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gross trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ gross hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gross?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gross: So sánh nhất (34 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.