Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glimpse”

327 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glimpse

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • Regardless, the concept may provide a glimpse into the future of the movement.

    Từ trong câu: glimpse, regardless, concept, provide, future, movement

    «Lentis/Ecovillages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403009 (bản sửa đổi 4241719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It involves multiple agents interacting in such a way that a glimpse of structure may appear.

    Từ trong câu: glimpse, involve, multiple, agent, interact, way, structure, appear

    «Business Strategy/Strategic Change in the 1990s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187843 (bản sửa đổi 3259463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may fancy a glimpse of the abyss where I grovelled!

    Từ trong câu: glimpse, fancy

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A glimpse in to what has been shown to narrow the gap in the past may be of assistance.

    Từ trong câu: glimpse, show, narrow, gap, past, assistance

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 14/14.9.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194238 (bản sửa đổi 4665218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What I had then had an ugly glimpse of was that my eyes might be sealed just while theirs were most opened.

    Từ trong câu: glimpse, seal, theirs, ugly, eye, open

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In winter they might glimpse a snowshoe rabbit flying over the snow, or a herd of deer.

    Từ trong câu: winter, glimpse, rabbit, fly, snow, herd, deer

    Miriam Haynie, The Stronghold: A Story of Historic Northern Neck of Virginia and Its People. Nguồn: Project Gutenberg #36749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only a glimpse of the shining Salt Lake might be seen.

    Từ trong câu: lake, glimpse, salt, shine, see

    Edwin L. Sabin, Opening the iron trail. Nguồn: Project Gutenberg #73521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we made a dash for the National Gallery we might manage to catch a glimpse of the pictures."

    Từ trong câu: national, dash, glimpse, manage, picture, gallery, make, catch

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In five hundred pages you may not have a glimpse of the man behind the book, though he may be bubbling over with self-conceit.

    Từ trong câu: conceit, five, hundred, page, glimpse, man, behind, book

    Samuel McChord Crothers, The Gentle Reader. Nguồn: Project Gutenberg #38873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through the tall bare trunks of the trees, a glimpse of the beach might be gained; the roaring of the surges was distinct, now mingled with the cry of sailors.

    Từ trong câu: distinct, tall, bare, tree, glimpse, beach, gain, now

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the student is caught unawares, rationality may be momentarily short-circuited and suddenly he glimpses--Reality.

    Từ trong câu: rationality, momentarily, student, catch, short, circuit, suddenly, glimpse

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glimpse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caught a glimpse3.744 lần
catch a glimpse1.749 lần
momentary glimpse337 lần
catching a glimpse372 lần
occasional glimpse320 lần
fleeting glimpse178 lần
caught glimpse582 lần
catch glimpse256 lần
catches a glimpse75 lần
brief glimpse155 lần
obtain a glimpse149 lần
transient glimpse61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (93 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.