Câu tiếng Anh có từ “glimpse”
204 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glimpse
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These earliest writings offer a glimpse into early human systems of government and everyday life.
Từ trong câu: glimpse, early, write, offer, human, system, government, everyday
«Introduction», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
These classes allow high school students a glimpse at what a college level course would be like.
Từ trong câu: glimpse, class, allow, high, school, student, college, level
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Standardized Testing/Advanced Placement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180811 (bản sửa đổi 4665061). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng glimpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caught a glimpse | 3.744 lần |
| catch a glimpse | 1.749 lần |
| momentary glimpse | 337 lần |
| catching a glimpse | 372 lần |
| occasional glimpse | 320 lần |
| fleeting glimpse | 178 lần |
| caught glimpse | 582 lần |
| catch glimpse | 256 lần |
| catches a glimpse | 75 lần |
| brief glimpse | 155 lần |
| obtain a glimpse | 149 lần |
| transient glimpse | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (52 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.