E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glimpse”

204 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glimpse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In this book, we will provide glimpses of something more to mathematics than the real numbers and real analysis.

    Từ trong câu: glimpse, book, provide, something, mathematics, real, number, analysis

    «Real Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4854 (bản sửa đổi 4346432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We read in ancient history that Xerxes whipped the sea, but this chapter will give a glimpse of a nation that conquers the sea.

    Từ trong câu: glimpse, read, ancient, history, whip, sea, chapter, give

    James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A glimpse of the buffalo dance alone will furnish proof sufficient to you of the sense of symbolic significances in the redman that is unsurpassed.

    Từ trong câu: unsurpassed, glimpse, dance, alone, furnish, proof, sufficient, sense

    Marsden Hartley, Adventures in the Arts Informal Chapters on Painters, Vaudeville, and Poets. Nguồn: Project Gutenberg #20921. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This panorama will help us to get a glimpse of the main streams of Christianity in the world three hundred years ago.

    Từ trong câu: panorama, help, get, glimpse, main, stream, world, hundred

    «Christian Thought From the Eighteenth to the Twentieth Century/Revivalism in the Americas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142477 (bản sửa đổi 1831795). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One says rhetorically that one will forget a phrase or an episode, but my single glimpse of Mrs. O'Rane's temper had frightened forgetfulness away.

    Từ trong câu: rhetorically, forget, phrase, episode, single, glimpse, mr, be

    Stephen McKenna, Sonia Married. Nguồn: Project Gutenberg #46096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally the mist condenses, the rain patters down, you catch a glimpse of far-off mountaintops, and suppose the entire landscape will soon be bathed in sunshine.

    Từ trong câu: mountaintop, occasionally, mist, rain, down, catch, glimpse, far

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glimpse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caught a glimpse3.744 lần
catch a glimpse1.749 lần
momentary glimpse337 lần
catching a glimpse372 lần
occasional glimpse320 lần
fleeting glimpse178 lần
caught glimpse582 lần
catch glimpse256 lần
catches a glimpse75 lần
brief glimpse155 lần
obtain a glimpse149 lần
transient glimpse61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (52 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.