Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glimpse”

321 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glimpse

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Only glimpses can be obtained of the American participation at points where there were eyewitnesses.

    Từ trong câu: glimpse, participation, obtain, point

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only, if there was anything to laugh at, he wished to have a glimpse of it too.

    Từ trong câu: glimpse, anything, laugh, wish

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the rear there was a glimpse of a distant roadway as it curved over a slope.

    Từ trong câu: glimpse, slope, rear, distant, curve

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even in this fleeting glimpse, the unusual tint attracted his attention: there was a brilliancy as of fire in it.

    Từ trong câu: glimpse, unusual, fire, fleet, even, attract, attention

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also historians to give glimpses of what these thinkers posited.

    Từ trong câu: thinker, glimpse, posit, historian, give

    «Substance», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • There were fantastically dressed people under the trees and in the distance there was a glimpse of the turrets of a castle.

    Từ trong câu: castle, glimpse, fantastically, dressed, dress, people, tree, distance

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a glimpse of the corpus callosum at its anterior end, obtained by pulling the front lobes apart at the median line.

    Từ trong câu: corpus, glimpse, end, obtain, pull, front, apart, line

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, April 1887 Volume 1, Number 3. Nguồn: Project Gutenberg #25890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here there is a blood-stained shape under a coat or a blanket, a glimpse of waxy skin, a mass of bandage.

    Từ trong câu: bandage, blood, stain, shape, coat, blanket, glimpse, skin

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng glimpse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
caught a glimpse3.744 lần
catch a glimpse1.749 lần
momentary glimpse337 lần
catching a glimpse372 lần
occasional glimpse320 lần
fleeting glimpse178 lần
caught glimpse582 lần
catch glimpse256 lần
catches a glimpse75 lần
brief glimpse155 lần
obtain a glimpse149 lần
transient glimpse61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
Kho câu có 321 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (93 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.