Câu tiếng Anh có từ “glimpse”
316 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glimpse
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Eliza was standing by the window, looking out in another direction, when Sam’s quick eye caught a glimpse of her.
Từ trong câu: glimpse, direction, window, stand, look, out, another, quick
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After waiting some time, he caught a glimpse of Lucy’s bonnet, through the trees, as she was coming along the road.
Từ trong câu: glimpse, wait, time, catch, tree, come, road
Jacob Abbott, Cousin Lucy at Study By the Author of the Rollo Books. Nguồn: Project Gutenberg #67601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not less than fifteen thousand people were straining to get a glimpse of their beloved President at one and the same moment.
Từ trong câu: glimpse, beloved, strain, less, fifteen, thousand, people, get
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was soothing to catch even that passing glimpse of a tranquil English home in the midst of the wild, dark business which had absorbed us.
Từ trong câu: glimpse, tranquil, midst, catch, even, pass, home, wild
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He reported only fleeting glimpses of Huns, but could guess pretty well the spots at which they were congregating, and issued his orders accordingly.
Từ trong câu: congregate, report, fleet, glimpse, guess, pretty, well, spot
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The drawers of her commode stood open, giving glimpses of dainty trifles, which she was tying up with bright ribbons.
Những ngăn kéo tủ của cô mở toang, để lộ ra những món đồ lặt vặt xinh xắn được cô buộc lại bằng những dải ruy băng sáng màu.
Từ trong câu: commode, drawer, stand, open, give, glimpse, trifle, tie
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Areas which forecast cloudy or rainy weather were hoping for a glimpse of the sun.
Từ trong câu: rainy, forecast, cloudy, area, weather, hope, glimpse, sun
«Jews around the world recite special sun blessing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124518 (bản sửa đổi 4820703). · English Wikinews · CC BY 2.5
Jannet, altogether inexperienced in country life, was getting a glimpse of the kindly, helpful feeling that exists in many such neighborhoods.
Từ trong câu: helpful, inexperience, inexperienced, altogether, country, life, get, glimpse
Harriet Pyne Grove, The Phantom Treasure. Nguồn: Project Gutenberg #46375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glimpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| caught a glimpse | 3.744 lần |
| catch a glimpse | 1.749 lần |
| momentary glimpse | 337 lần |
| catching a glimpse | 372 lần |
| occasional glimpse | 320 lần |
| fleeting glimpse | 178 lần |
| caught glimpse | 582 lần |
| catch glimpse | 256 lần |
| catches a glimpse | 75 lần |
| brief glimpse | 155 lần |
| obtain a glimpse | 149 lần |
| transient glimpse | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
- Kho câu có 316 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (90 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.