Câu tiếng Anh có từ “glimpse”
204 câu thật có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glimpse nghĩa là thoáng qua. glimpse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a quick look. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glimpse
The time allotted for this paper is far too limited for me to give more than a glimpse of their real condition.
Từ trong câu: glimpse, allot, time, paper, far, limit, give, real
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 01, January, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could glimpse Marnick standing there erect, arms folded, peering haughtily down at us.
Từ trong câu: haughtily, glimpse, stand, erect, arm, fold, peer, down
Henry Hasse, Out of This World. Nguồn: Project Gutenberg #62171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A glimpse of heaven's blue through a rift in the gathering storm.
Từ trong câu: rift, glimpse, blue, gather, storm
Orson F. Whitney, Life of Heber C. Kimball, an apostle. Nguồn: Project Gutenberg #35333. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also historians to give glimpses of what these thinkers posited.
Từ trong câu: thinker, glimpse, posit, historian, give
«Substance», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
We had a glimpse of the museum, by courtesy of the American gentleman who is curator of it.
Chúng tôi đã có một cái nhìn thoáng qua về bảo tàng, nhờ sự lịch sự của quý ông người Mỹ, người phụ trách bảo tàng.
Từ trong câu: curator, glimpse, museum, courtesy, gentleman
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And again the glimpse that Checkers had caught of the place had greatly dampened his ardor.
Từ trong câu: dampen, again, glimpse, catch, place, greatly, ardor
Henry Blossom, Checkers: A Hard-luck Story. Nguồn: Project Gutenberg #31813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first glimpse certainly seemed to confirm the Major's disparaging statements.
Từ trong câu: disparaging, disparage, first, glimpse, certainly, seem, confirm, statement
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He longed for the sound of a woman's voice and a glimpse of beauty; a violent nostalgia seized him.
Từ trong câu: nostalgia, long, sound, voice, glimpse, beauty, violent, seize
Cecil Roberts, Scissors. Nguồn: Project Gutenberg #75969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This, however, was patchy and without continuity, so that I was able to glimpse the stars from time to time.
Từ trong câu: patchy, however, continuity, able, glimpse, star, time
Arthur Whitten, Sir Brown, Flying the Atlantic in Sixteen Hours With a Discussion of Aircraft in Commerce and Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #47129. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drawers of her commode stood open, giving glimpses of dainty trifles, which she was tying up with bright ribbons.
Những ngăn kéo tủ của cô mở toang, để lộ ra những món đồ lặt vặt xinh xắn được cô buộc lại bằng những dải ruy băng sáng màu.
Từ trong câu: commode, drawer, stand, open, give, glimpse, trifle, tie
Louisa May Alcott, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins'. Nguồn: Project Gutenberg #41127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally an owl stirred in the thicket beside us, or we caught a glimpse of the mottled beauty of a snake gliding across our path.
Từ trong câu: mottled, occasionally, owl, stir, thicket, beside, catch, glimpse
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glimpse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glimpse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glimpse trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ glimpse hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glimpse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glimpse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glimpse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glimpse: Quá khứ đơn (52 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.