Câu tiếng Anh có từ “gear”
209 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gear
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The landing gear was made stronger and the maximum take-off weight was made bigger (from ).
Từ trong câu: gear, land, make, strong, maximum, take, off, weight
«Boeing 307 Stratoliner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390944 (bản sửa đổi 10149378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A writer may first describe the braking system, then the gear system, then the frame, seat, and tires.
Từ trong câu: gear, writer, first, describe, brake, system, frame, seat
«Professional and Technical Writing/Design/Document Organization/Organizational Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175831 (bản sửa đổi 3509249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where rainfall is abundant people wear head gears that provide protection against rain while people are at work.
Từ trong câu: gear, rainfall, abundant, people, wear, head, provide, protection
«Climatology/About», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408356 (bản sửa đổi 4051507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"A mind is either an engine with broken and flying gear, or a giant power under control," was the thing they knew.
Từ trong câu: gear, fly, engine, mind, either, break, giant, power
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder it should have been difficult to manage during slavery, when the main spring was absent, and every wheel out of gear.
Từ trong câu: gear, wonder, difficult, manage, slavery, main, spring, absent
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His experiments resulted in designs for spring-mounted, two gear-drive motor, independent truck frames.
Từ trong câu: mount, gear, experiment, result, design, spring, drive, motor
«Transportation Deployment Casebook/2020/Georgia Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414554 (bản sửa đổi 4532960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At least in the United States, this method of changing the lead screw instead of using change gears remained popular for many years.
Từ trong câu: screw, gear, popular, least, unite, state, method, change
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later his feet grew hard to the trail, and the worn-out foot-gear was thrown away.
Từ trong câu: worn-out, late, foot, grow, hard, trail, wear, out
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.