Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gear”

209 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gear

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • To an inlander there is something magical about discovering seafaring implements and deep-sea fishing-gear of any kind about a house.

    Từ trong câu: gear, magical, something, discover, implement, deep, sea, fish

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were shouts of jubilation and hand-shaking all around as Sandy and Jerry got their gear aboard ship and into their quarters.

    Từ trong câu: gear, shout, hand, shake, around, sandy, get, aboard

    Robert Leckie, Stormy Voyage Sandy Steele Adventures #3. Nguồn: Project Gutenberg #50238. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sails and gear are much the same as in the larger boats, excepting that there are only four shifts in place of six.

    Từ trong câu: gear, sail, much, large, boat, except, four, shift

    Various, Scientific American Supplement, No. 421, January 26, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #16353. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.

    Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.

    Từ trong câu: safety, gear, climbing, solo, free, climb, dangerous, because

    «Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The superstructure of the valve-house is of concrete, and at the floor level there are bevel-geared head-stocks to raise the valves, etc.

    Từ trong câu: valve, gear, house, concrete, floor, level, head, stock

    G. R. G. Conway, ASCE 1193: The Water-Works and Sewerage of Monterrey, N. L., Mexico The 4th article from the June, 1911, Volume LXXII, Transactions of the American Society of Civil Engineers. Paper No. 1193, Feb. 1, 1911.. Nguồn: Project Gutenberg #38455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were some loose pannikins from the cooker, the ordinary tent gear, the personal belongings and a few more letters and records--personal and scientific.

    Từ trong câu: cooker, loose, ordinary, tent, gear, personal, belong, letter

    Apsley Cherry-Garrard, The Worst Journey in the World: Antarctic, 1910-1913. Nguồn: Project Gutenberg #14363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steering gear253 lần
gear ratio153 lần
metal gear177 lần
landing gear121 lần
fishing gear112 lần
chafing gear36 lần
valve gear42 lần
protective gear31 lần
running gear224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.