Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gear”

209 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gear

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Such a worm gear will, I fancy, outwear a dozen of the scientific sort.

    Từ trong câu: gear, worm, fancy, dozen, scientific, sort

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gears will be badly jolted in use and will soon need repairs.

    Từ trong câu: gear, badly, use, soon, need, repair

    United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Otherwise, it is all over with you; in a short time you will be among the gearing.

    Từ trong câu: gear, otherwise, short, time, among

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The series will be computer animation and geared more towards a preschool audience.

    Từ trong câu: preschool, series, computer, animation, gear, toward, audience

    «The Magic School Bus (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661209 (bản sửa đổi 11002679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A good teacher will teach you techniques geared toward improving your skill level.

    Từ trong câu: skill, toward, teacher, improve, gear, level, technique, good

    «Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The second gear's one-way clutch will allow the bottom gear to disconnect.

    Từ trong câu: clutch, second, way, allow, bottom, gear, disconnect

    «Budget Watch Collecting/Automatic Winding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60048 (bản sửa đổi 3227057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steering gear253 lần
gear ratio153 lần
metal gear177 lần
landing gear121 lần
fishing gear112 lần
chafing gear36 lần
valve gear42 lần
protective gear31 lần
running gear224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.