Câu tiếng Anh có từ “gear”
206 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If anything happened to him, the operation would be fatally paralyzed, and it would be some time before the gears were meshing again.
Từ trong câu: gear, mesh, paralyze, anything, happen, operation, time, again
Robert Silverberg, Master of Life and Death. Nguồn: Project Gutenberg #50441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gears from the drive-wheel mesh with a set of gears that turn the seed plate.
Từ trong câu: mesh, gear, drive, wheel, set, turn, seed, plate
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adult tricycles have a chain, gears and are usually recumbent (the feet are in front of the body).
Từ trong câu: recumbent, adult, chain, gear, usually, foot, front, body
«Tricycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98897 (bản sửa đổi 10896727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A key and helm, together with the necessary switch gear, completed the transmitter.
Từ trong câu: helm, key, together, necessary, switch, gear, complete, transmitter
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417758 (bản sửa đổi 4474931). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Stay here," he ordered Herc, and then bounded out of the steering-gear house, colliding with Rankin as he did so.
Từ trong câu: collide, stay, order, bound, out, steer, gear, house
John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys in Home Waters. Nguồn: Project Gutenberg #54496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gear
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.