Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gear”

209 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gear

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • This gearing can change, either by a selectors or by actually changing the gears out.

    Từ trong câu: gear, change, either, actually, out

    «Home Shop Machining/Machining Operations/Threading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=231655 (bản sửa đổi 1794528). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A set of change gears can easily be engaged to give a fast motion to the carriage.

    Từ trong câu: gear, set, change, easily, engage, give, fast, motion

    William Gaertner and Company, Astronomical Instruments and Accessories. Nguồn: Project Gutenberg #27477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How fast can the car be driven in the low gear?

    Từ trong câu: gear, fast, car, drive, low

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We noticed, however, one machine at the exhibition which seemed to give all that could be desired without any gearing or chains at all.

    Từ trong câu: gear, notice, however, machine, exhibition, seem, give, desire

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, you must remember, a small minority of workmen can throw a whole works out of gear.

    Từ trong câu: minority, gear, remember, small, throw, whole, work, out

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Electronic gear shifting can be faster than shifting gears with a lever.

    Từ trong câu: lever, electronic, gear, shift, fast

    «Electronic gear shifting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316447 (bản sửa đổi 10857096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For underwater scenes, scuba gear (an aqua-lung) can be used to let Duke breathe.

    Từ trong câu: scuba, aqua, underwater, scene, gear, lung, use, let

    «Duke Nukem 3D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137175 (bản sửa đổi 10384327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If we can move out, house and homestead, gear and cattle, man, woman and child, well and good.

    "Nếu chúng ta có thể chuyển đi, nhà cửa, trang trại, thiết bị và gia súc, đàn ông, phụ nữ và trẻ em, mọi chuyện sẽ tốt đẹp.

    Từ trong câu: homestead, move, out, house, gear, cattle, man, woman

    Maurice Hewlett, Gudrid the Fair: A Tale of the Discovery of America. Nguồn: Project Gutenberg #23643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now the weather handicap has been lifted, our industrial machine has been geared up and more ships have been placed where they could render the most effective service.

    Từ trong câu: handicap, now, weather, lift, industrial, machine, gear, up

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So Tom was for slipping back there by himself to see if he couldn’t get at the steering-gear and land the ship.

    Từ trong câu: ship, himself, by, land, slip, back, see, get

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steering gear253 lần
gear ratio153 lần
metal gear177 lần
landing gear121 lần
fishing gear112 lần
chafing gear36 lần
valve gear42 lần
protective gear31 lần
running gear224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.