Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gear”

207 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gear

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Questions should be geared towards the learning targets.

    Từ trong câu: gear, question, toward, learn, target

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188016 (bản sửa đổi 4647217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No wonder it should have been difficult to manage during slavery, when the main spring was absent, and every wheel out of gear.

    Từ trong câu: gear, wonder, difficult, manage, slavery, main, spring, absent

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All landing gear shock struts should also be checked for proper inflation.

    Từ trong câu: inflation, land, gear, shock, check, proper

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Should this be so, what would be the position if we had to urgently gear up the radio industry for defence purposes?

    Nếu như vậy thì sẽ ra sao nếu chúng ta phải gấp rút trang bị cho ngành phát thanh phục vụ mục đích quốc phòng?

    Từ trong câu: position, urgently, industry, gear, defense, defence, radio, up

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1951 02», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416945 (bản sửa đổi 3704125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steering gear253 lần
gear ratio153 lần
metal gear177 lần
landing gear121 lần
fishing gear112 lần
chafing gear36 lần
valve gear42 lần
protective gear31 lần
running gear224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
Kho câu có 207 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.