E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gear”

204 câu thật có từ gear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gear nghĩa là thiết bị. gear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a toothed wheel that engages another toothed mechanism in order to change the speed or direction of transmitted motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gear

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In the following discussion, gear your mind to thinking about functions that take functions as arguments and return other functions as values.

    Từ trong câu: gear, follow, discussion, mind, think, function, take, argument

    «Programming Languages/Semantics Specification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40772 (bản sửa đổi 4521423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later inventions included better brakes, and gears which made cycling over hills much easier.

    Từ trong câu: invention, gear, brake, late, include, better, make, cycle

    «Bicycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3674 (bản sửa đổi 10911070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng gear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steering gear253 lần
gear ratio153 lần
metal gear177 lần
landing gear121 lần
fishing gear112 lần
chafing gear36 lần
valve gear42 lần
protective gear31 lần
running gear224 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gear trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ gear hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gear: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.