worn-out
tính từ (adj)
Worn-out có nghĩa là mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.
Định nghĩa Anh – Anh: Used until no longer useful.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.worn-outtính từ (adj)
Used until no longer useful.
Mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.
- •
Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.
Đồng nghĩa (SYN):raddled - •
- 2.worn-outtính từ (adj)
Drained of energy or effectiveness.
Cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.
Từ nguyên học (Etymology): worn-out
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: worn-out
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "worn-out". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: worn-out
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "worn-out" phân theo từng nét nghĩa (mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.
Đồng nghĩa với "worn-out" ở nét nghĩa "cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả" (ngoài ra "exhausted" còn biểu thị: cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh).
“Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.
Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.
Câu dẫn chứng văn học: worn-out
Kho câu "worn-out" →It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses.Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.
Dull eyes, red, swollen cheeks, dry lips, the hair and beard all disarranged, impart an old, fatigued, wornout look to the face.Đôi mắt mờ, má sưng đỏ, môi khô, tóc và râu đều lộn xộn, tạo nên vẻ già nua, mệt mỏi, kiệt sức.
Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, worn-out mothers.It seeks to replace the worn-out with the living and the beautiful, so as to reconstruct without overturning, and to regenerate without destroying.How think you that man fares at home, when you see him appearing in public with such a worn-out cloak?She opened her eyes at last to a day pale wornout.And in the water was an old shoe, a discarded shoe, a shoe that someone had thrown away as wornout and utterly useless.Đọc mở rộng theo CEFR: worn-out
Từ vựng bậcB2→“It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses.”
Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.
Nguồn: Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant
“Dull eyes, red, swollen cheeks, dry lips, the hair and beard all disarranged, impart an old, fatigued, wornout look to the face.”
Đôi mắt mờ, má sưng đỏ, môi khô, tóc và râu đều lộn xộn, tạo nên vẻ già nua, mệt mỏi, kiệt sức.
Nguồn: Maupassant, Guy de: The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories
Cấu trúc & Vận dụng: “worn-out”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “worn-out” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “worn-out”
Mục từ cốt lõi: worn-out: tính từ (adj).
Gợi ý luyện tập với “worn-out”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
worn-out (tính từ): mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời
Định nghĩa tiếng Anh: Used until no longer useful.
worn-out (tính từ (adj))
worn-out: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "worn-out" trong câu.
Đồng nghĩa: raddled, exhausted, dog-tired, fagged
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "worn-out" trong câu.
worn-out ↔ raddled · exhausted · dog-tired · fagged
Nét nghĩa mở rộng: drained of energy or effectiveness (cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả)
“Sometimes she was delirious, sometimes _____ into the deepest depression.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: worn-out
Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.
Nguồn: Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851
“Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, _____ mothers.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: worn-out
Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, worn-out mothers.
Nguồn: Carpenter, Edward: Towards democracy
Ứng dụng & Mở rộng: “worn-out”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “worn-out” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “worn-out”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “worn-out” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “worn-out” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: worn-out
Hỏi đáp trọng tâmworn-out nghĩa là gì (meaning & definition)?
worn-out nghĩa là mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời. worn-out là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used until no longer useful.
Từ worn-out là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "worn-out" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ worn-out theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời (Ví dụ: “Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ worn-out:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
worn-out được dùng trong câu như thế nào?
Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression. (Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)