E
EngveraDictionary & Reader

worn-out

tính từ (adj)

B2

Worn-out có nghĩa là mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.

Định nghĩa Anh – Anh: Used until no longer useful.

Diễn đạt “mòn rách”:worn-outB2·raddledB2·exhaustedB1·dog-tiredB2·faggedB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Lộ trình mục tiêu

B2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.worn-outtính từ (adj)

    Used until no longer useful.

    Mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.

    • •

      Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.

    Đồng nghĩa (SYN):raddled
  2. 2.worn-outtính từ (adj)

    Drained of energy or effectiveness.

    Cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): worn-out

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: worn-out

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "worn-out". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: worn-out

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "worn-out" phân theo từng nét nghĩa (mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời.

Đồng nghĩa với "worn-out" ở nét nghĩa "cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả" (ngoài ra "exhausted" còn biểu thị: cạn kiệt năng lượng, lực lượng hoặc sức mạnh).

“Returning from the pursuit, the exhausted cavalry rested for the night in the villages around Horncastle.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.

Đồng nghĩa trực tiếp với "worn-out" khi diễn đạt nét nghĩa: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: worn-out

Kho câu "worn-out" →
It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses.

Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.

Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dull eyes, red, swollen cheeks, dry lips, the hair and beard all disarranged, impart an old, fatigued, wornout look to the face.

Đôi mắt mờ, má sưng đỏ, môi khô, tóc và râu đều lộn xộn, tạo nên vẻ già nua, mệt mỏi, kiệt sức.

Maupassant, Guy de: The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.
Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, worn-out mothers.
Carpenter, Edward: Towards democracy, Nguyên văn tác phẩm
It seeks to replace the worn-out with the living and the beautiful, so as to reconstruct without overturning, and to regenerate without destroying.
Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume I, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How think you that man fares at home, when you see him appearing in public with such a worn-out cloak?
Plutarch, 46-120?: Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She opened her eyes at last to a day pale wornout.
Frank, Waldo David: Rahab, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And in the water was an old shoe, a discarded shoe, a shoe that someone had thrown away as wornout and utterly useless.
Chrisman, Arthur Bowie: Shen of the Sea: A Book for Children, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: worn-out

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “worn-out” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“It would have been useless for the travelers to attempt to overtake them with such wornout horses.”

Sẽ là vô ích nếu những người du hành cố gắng vượt qua họ với những con ngựa kiệt sức như vậy.

Nguồn: Verne, Jules: In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant

“Dull eyes, red, swollen cheeks, dry lips, the hair and beard all disarranged, impart an old, fatigued, wornout look to the face.”

Đôi mắt mờ, má sưng đỏ, môi khô, tóc và râu đều lộn xộn, tạo nên vẻ già nua, mệt mỏi, kiệt sức.

Nguồn: Maupassant, Guy de: The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “worn-out”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “worn-out” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “worn-out”

Mục từ cốt lõi: worn-out: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “worn-out”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “worn-out”:

“Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “worn-out”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

worn-out (tính từ): mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời

Định nghĩa tiếng Anh: Used until no longer useful.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

worn-out (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

worn-out: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "worn-out" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: raddled, exhausted, dog-tired, fagged

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "worn-out" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

worn-out ↔ raddled · exhausted · dog-tired · fagged

Nét nghĩa mở rộng: drained of energy or effectiveness (cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả)

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Sometimes she was delirious, sometimes _____ into the deepest depression.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: worn-out

Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.

Nguồn: Various: Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, _____ mothers.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: worn-out

Or miles of cottage tenements with weakly red-eyed children, worn-out mothers.

Nguồn: Carpenter, Edward: Towards democracy

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “worn-out”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: worn-out

Hỏi đáp trọng tâm

worn-out nghĩa là gì (meaning & definition)?

worn-out nghĩa là mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời. worn-out là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used until no longer useful.

Từ worn-out là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "worn-out" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ worn-out theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: mòn rách, hư hỏng do dùng lâu; mệt rã rời (Ví dụ: “Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: cạn kiệt năng lượng hoặc hiệu quả

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ worn-out:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

worn-out được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes she was delirious, sometimes worn-out into the deepest depression. (Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/worn-out, mã đối chiếu EV-1B79E4F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.