Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gap”

319 câu thật có từ gap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gap nghĩa là khoảng trống. gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gap

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng gap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gap of mm474 lần
achievement gap185 lần
cumberland gap114 lần
gender gap106 lần
gap junctions45 lần
bridging the gap44 lần
fill the gap143 lần
yawning gap40 lần
bridge the gap139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gap trong kho câu?
Kho câu có 319 câu có từ gap hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gap: can và could (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.