Câu tiếng Anh có từ “gap”
319 câu thật có từ gap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gap nghĩa là khoảng trống. gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gap
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Such a gap would suggest that the two types were formed by different processes.
Từ trong câu: gap, suggest, type, form, different, process
«Supermassive black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171231 (bản sửa đổi 10909311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gap then can be represented by a curiosity zone, shown here on the right.
Từ trong câu: gap, represent, curiosity, zone, show, right
«Fostering Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321840 (bản sửa đổi 2787021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In two others, the proximal end is separated by a slight gap from M. adductor superficialis.
Từ trong câu: gap, separate, proximal, slight, other, end, be
E. Bruce Holmes, Variation in the Muscles and Nerves of the Leg in Two Genera of Grouse (Tympanuchus and Pedioecetes). Nguồn: Project Gutenberg #41812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How easily could not that little gap toward which we were making be closed by some small auxiliary of the searchers.
Từ trong câu: gap, auxiliary, easily, little, toward, make, close, small
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These gaps may have been left by the builders on purpose.
Từ trong câu: builder, gap, leave, purpose
«Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which ever gaps that were left by rail were filled in by pedestrian traffic, cars, buses, and earlier on horse-drawn rail.
Từ trong câu: pedestrian, ever, gap, leave, rail, fill, traffic, car
«Transportation Deployment Casebook/New York Subway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257937 (bản sửa đổi 4611202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The helicopter had become the modern general’s steed, and the gap between staff and line was narrowed by rotary wings.
Từ trong câu: helicopter, become, modern, gap, staff, line, narrow, wing
United States. Marine Corps, U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 4 (of 5) The East-Central Front. Nguồn: Project Gutenberg #65010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in this case her wanderings are not limited by gaps in the trolley circuit, or by daylight or car-fares.
Từ trong câu: trolley, case, wander, limit, gap, circuit, daylight, car
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above the valence band is the conduction band, which is separated by an energy gap called the band gap.
Từ trong câu: conduction, above, band, separate, energy, gap, call
«Semiconductor Electronics/Depth in look of semiconductors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457016 (bản sửa đổi 4302943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The symmetry of a crystal is constrained by the requirement that the unit cells stack perfectly with no gaps.
Từ trong câu: requirement, crystal, unit, perfectly, stack, cell, gap, constrain
«Structural Biochemistry/Cystalline solid state», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297544 (bản sửa đổi 3507871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The actual ancestral series of most lineages probably will remain unknown, but hopefully some of the existing gaps will be filled by future discoveries.
Từ trong câu: hopefully, actual, series, probably, remain, unknown, exist, gap
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gap trong kho câu?
- Kho câu có 319 câu có từ gap hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gap: can và could (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.