E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gap”

267 câu thật có từ gap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gap nghĩa là khoảng trống. gap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conspicuous disparity or difference as between two figures. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Such a gap would suggest that the two types were formed by different processes.

    Từ trong câu: gap, suggest, type, form, different, process

    «Supermassive black hole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171231 (bản sửa đổi 10909311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They said it would increase social class gaps.

    Từ trong câu: gap, increase, social, class

    «Housemaid debate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478383 (bản sửa đổi 8965964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It appeared that a gap had to be stopped in the bending line through which the Germans otherwise would have streamed.

    Từ trong câu: gap, appear, stop, bend, line, otherwise, stream

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Out of this gap all the water rushing into the narrow basin would have to pour to the Flat Tops below.

    Từ trong câu: gap, basin, out, water, rush, narrow, pour, flat

    William MacLeod Raine, Ironheart. Nguồn: Project Gutenberg #72057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would, thus, always leave a gap between our knowledge and its objects which logic itself would be quite impotent to close.

    Từ trong câu: gap, thus, always, leave, knowledge, object, logic, itself

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A gap came at last on the main route, but something also that would dam the opening we had awaited for over an hour.

    Từ trong câu: gap, dam, route, await, come, last, main, something

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flesh would be cut in great gaps and the maggits (maggots) would get in them and they would squirm in misery.

    Từ trong câu: maggot, squirm, flesh, cut, great, gap, get, misery

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • gap of mm474 lần
  • achievement gap185 lần
  • cumberland gap114 lần
  • gender gap106 lần
  • gap junctions45 lần
  • bridging the gap44 lần
  • fill the gap143 lần
  • yawning gap40 lần
  • bridge the gap139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gap trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ gap hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gap gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gap: can và could (27 câu), There is và there are (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.