Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gallery”

407 câu thật có từ gallery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gallery nghĩa là phòng trưng bày. gallery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spectators at a golf or tennis match. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gallery

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng gallery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
picture gallery1.710 lần
portrait gallery510 lần
national gallery598 lần
art gallery615 lần
shooting gallery221 lần
wooden gallery173 lần
whispering gallery85 lần
upper gallery172 lần
subterranean gallery62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gallery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gallery trong kho câu?
Kho câu có 407 câu có từ gallery hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gallery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gallery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc A2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gallery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gallery: Quá khứ đơn (72 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.