Câu tiếng Anh có từ “fasten”
459 câu thật có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fasten nghĩa là buộc chặt. fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fasten
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He was insisting that people us evidence rather than fastening theories and ideas from pure imagination.
Từ trong câu: fasten, insist, people, evidence, rather, theory, idea, pure
«Baha'i Faith/Symbolism/Roots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249417 (bản sửa đổi 2018193). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By the time he was fastening the sheet of rubber upon the tooth, he had himself once more in hand.
Từ trong câu: fasten, rubber, time, sheet, tooth, himself, once, hand
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She got up and dressed, and as she was fastening her dress the door opened, and Mr. Royall came in.
Từ trong câu: fasten, dressed, get, up, dress, door, open, mr
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One morning, as Jerry had just put me into the shafts and was fastening the traces, a gentleman walked into the yard.
Từ trong câu: fasten, trace, morning, put, gentleman, walk, yard
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An artisan was fastening Mother Hucheloup’s big straw hat on his head with a string, “for fear of sun-stroke,” as he said.
Từ trong câu: string, fasten, mother, big, straw, hat, head, fear
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was just fastening my veil (the plain square of blonde, after all) to my hair with a brooch; I hurried from under her hands as soon as I could.
Từ trong câu: blonde, fasten, plain, square, hair, hurry, hand, soon
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne was trying to fasten a little gold chain about her throat.
Từ trong câu: chain, throat, gold, fasten, try, little
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the dead whale was lying alongside the ship, the whalemen would fasten a hook in the blubber.
Từ trong câu: blubber, dead, whale, lie, alongside, ship, fasten, hook
Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While I was gazing more intently on the earth, Africanus said: "How long, I pray you, will your mind be fastened on the ground?
Từ trong câu: intently, gaze, earth, long, pray, mind, fasten, ground
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fasten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fasten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fasten trong kho câu?
- Kho câu có 459 câu có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fasten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fasten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fasten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fasten: Quá khứ đơn (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.