Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fasten”

454 câu thật có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fasten nghĩa là buộc chặt. fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fasten

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It fastens a stigma on the child to hinder and curse it for life.

    Từ trong câu: hinder, fasten, curse, child, life

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The clamps fasten instantly and release at a touch, but hold tenaciously when shut."

    Từ trong câu: tenaciously, fasten, instantly, release, touch, hold, shut

    Edward Lucas White, Andivius Hedulio: Adventures of a Roman Nobleman in the Days of the Empire. Nguồn: Project Gutenberg #8532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there was no more epoxy to fasten the noodles together.

    Từ trong câu: epoxy, however, fasten, together

    «Engineering Projects/Bridges/Howard Community College/spring2012/p2501msn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127354 (bản sửa đổi 2223131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Still, still it wears the fetters love so enduringly fastened.

    Dẫu vậy, nó vẫn đeo xiềng xích tình yêu một cách bền bỉ.

    Từ trong câu: enduringly, still, wear, love, fasten

    Effie Afton, Eventide A Series of Tales and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #20185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So when the tide was out, the flat boats were fastened to the derelict.

    Từ trong câu: derelict, tide, out, flat, boat, fasten

    Harry Emerson Fosdick, The Meaning of Faith. Nguồn: Project Gutenberg #40482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the dead whale was lying alongside the ship, the whalemen would fasten a hook in the blubber.

    Từ trong câu: blubber, dead, whale, lie, alongside, ship, fasten, hook

    Edward Eggleston, Stories of American Life and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #15597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every local eye turned as by intuition to where the calamitous Tisdale sat, and fastened malignantly upon him.

    Từ trong câu: calamitous, intuition, every, local, eye, turn, sit, fasten

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fasten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
securely fasten586 lần
firmly fasten161 lần
fasten the rope161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fasten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fasten trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fasten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fasten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fasten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fasten: Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.