Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fasten”

459 câu thật có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fasten nghĩa là buộc chặt. fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fasten

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When it has cooled the disc will be fastened securely.

    Từ trong câu: fasten, cool, disc

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So that it will fasten upon any inferior, unsuitable object, rather than none at all.

    Từ trong câu: unsuitable, fasten, inferior, object, rather, none

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “When I fasten my shawl again,” the poor Queen groaned out: “the brooch will come undone directly.

    Từ trong câu: directly, fasten, again, poor, queen, out, come

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “That’s right,” said St. Clare; “put on the steam, fasten down the escape-valve, and sit on it, and see where you’ll land.”

    Từ trong câu: steam, fasten, right, put, down, escape, valve, sit

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “we will fasten the end to a buoy,” said he, “and that buoy will show us the exact spot where the projectile fell.”

    Từ trong câu: exact, fasten, where, end, show, spot, fall

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You should not leave it fastened up with the elastic; it will very likely cut the silk.

    “Bạn không nên buộc chặt nó bằng dây chun; nó rất có thể sẽ cắt lụa.

    Từ trong câu: elastic, leave, fasten, up, likely, cut, silk

    Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Vol. 1 Boule de Suif and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A backpack suited for backpacking will have a hip strap on it that fastens around the hips.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, suit, hip, strap, fasten, around

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While I was gazing more intently on the earth, Africanus said: "How long, I pray you, will your mind be fastened on the ground?

    Từ trong câu: intently, gaze, earth, long, pray, mind, fasten, ground

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, De Amicitia, Scipio's Dream. Nguồn: Project Gutenberg #7491. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fasten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
securely fasten586 lần
firmly fasten161 lần
fasten the rope161 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fasten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fasten trong kho câu?
Kho câu có 459 câu có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fasten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fasten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fasten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fasten: Quá khứ đơn (111 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.