Câu tiếng Anh có từ “fasten”
423 câu thật có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fasten nghĩa là buộc chặt. fasten là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to be firmly attached. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fasten
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
First she went to see if the hall-door was fastened; having taken the key from the lock, she led the way upstairs.
Từ trong câu: key, lock, fasten, lead, first, go, see, hall
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long gold earrings are fastened to the cap on either side of the face, and the ears themselves are hidden.
Từ trong câu: earring, long, gold, fasten, cap, either, side, face
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fasten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fasten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fasten trong kho câu?
- Kho câu có 423 câu có từ fasten hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fasten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fasten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fasten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fasten: Quá khứ đơn (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (59 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.