Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fame”

382 câu thật có từ fame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fame nghĩa là danh tiếng. fame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fame

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng fame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hall of fame1.260 lần
literary fame257 lần
immortal fame155 lần
posthumous fame90 lần
fair fame615 lần
undying fame69 lần
temple of fame174 lần
win fame165 lần
lasting fame70 lần
unknown to fame165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fame trong kho câu?
Kho câu có 382 câu có từ fame hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fame: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.