Câu tiếng Anh có từ “fame”
382 câu thật có từ fame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fame nghĩa là danh tiếng. fame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state or quality of being widely honored and acclaimed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fame
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But all the century the leading Michaels have seemed to be saying: “A town well hammered into shape is better than fortune or fame.”
Từ trong câu: hammer, fame, century, lead, seem, say, town, well
Vachel Lindsay, The Golden Book of Springfield. Nguồn: Project Gutenberg #59860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fame of these trees spreading, one of his friends, Mr. Gilbert Deblois, asked for some, saying that he would in return name his newborn son for Mr. Smith.
Từ trong câu: newborn, fame, tree, spread, friend, mr, ask, say
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At present, Bolivia is gaining worldwide fame by the enormous quantity and excellent quality of tin which the country produces.
Từ trong câu: worldwide, quantity, enormous, produce, excellent, tin, fame, quality
Marie Robinson Wright, Bolivia. Nguồn: Project Gutenberg #77232. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fame
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fame
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fame trong kho câu?
- Kho câu có 382 câu có từ fame hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fame?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fame: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.