Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exploration”

222 câu thật có từ exploration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exploration nghĩa là thăm dò. exploration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to travel for the purpose of discovery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exploration

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng exploration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arctic exploration85 lần
thorough exploration91 lần
antarctic exploration26 lần
aerospace exploration17 lần
scientific exploration62 lần
polar exploration24 lần
tour of exploration44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exploration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exploration trong kho câu?
Kho câu có 222 câu có từ exploration hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exploration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exploration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exploration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exploration: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.