Câu tiếng Anh có từ “exploration”
207 câu thật có từ exploration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exploration nghĩa là thăm dò. exploration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to travel for the purpose of discovery. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exploration
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He should shun explorations less fit for prophets than for experts.
Từ trong câu: exploration, less, fit, prophet, expert
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The determination to again attempt further explorations was fixed in the minds of all; but how should it be conducted?
Từ trong câu: exploration, determination, again, attempt, further, fix, mind, conduct
Roger T. Finlay, The Wonder Island Boys: The Mysteries of the Caverns. Nguồn: Project Gutenberg #20614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In both the latter cases the aid of the X-rays should be invoked before resorting to exploration.
Từ trong câu: invoke, latter, case, aid, ray, resort, exploration
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cyst should be treated like a liver-abscess, by incision through the abdominal or thoracic wall, by circumferential suturing and by exploration and drainage.
Từ trong câu: incision, treat, like, liver, abdominal, wall, exploration
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exploration
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arctic exploration | 85 lần |
| thorough exploration | 91 lần |
| antarctic exploration | 26 lần |
| aerospace exploration | 17 lần |
| scientific exploration | 62 lần |
| polar exploration | 24 lần |
| tour of exploration | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exploration
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exploration trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ exploration hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exploration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exploration gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exploration?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exploration: Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.