Câu tiếng Anh có từ “criteria”
189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criteria
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The task before us is to apply the criteria of anthropological science, therefore, to the problems of Jewish derivation and descent.
Từ trong câu: anthropological, criteria, descent, task, apply, science, therefore, problem
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The main two criteria for determining this is the distinctiveness of the character and the notoriety of the character.
Từ trong câu: notoriety, main, criteria, determine, character
«Canadian Copyright Law/Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68407 (bản sửa đổi 3227982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lending criteria for a micro loan may not be as stringent as those established by commercial lending sources.
Từ trong câu: stringent, lend, criteria, micro, loan, establish, commercial, source
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Opportunities for Business Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265617 (bản sửa đổi 3454387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Admittedly, these criteria are possibly too stringent.
Từ trong câu: stringent, admittedly, criteria, possibly
«SL Psychology/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117150 (bản sửa đổi 1744581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The exchange of goods, under the mercantile criteria or reciprocity - gift, is not the only alternative.
Từ trong câu: mercantile, exchange, goods, criteria, gift, alternative
«Ethics/Nonkilling/Economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84785 (bản sửa đổi 1238353). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hackers should be judged by their hacking, not bogus criteria such as degrees, age, race or position.
Từ trong câu: bogus, hacker, judge, hack, criteria, degree, age, race
«An Internet of Everything?/Open Source and Proprietary Technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368541 (bản sửa đổi 4381178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, the Federal Court has at times had recourse to the criteria from R. v.
Từ trong câu: recourse, however, federal, court, time, criteria
«Canadian Refugee Procedure/110-111 - Appeal to Refugee Appeal Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443446 (bản sửa đổi 4613593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This standard is very ephemeral and does not provide a clear or objective criteria for judging.
Từ trong câu: ephemeral, standard, provide, clear, objective, criteria, judge
«Canadian Tort Law/Negligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12730 (bản sửa đổi 4414130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These side effects of combustion contribute to global warming, and are known as criteria pollutants.
Từ trong câu: pollutant, side, effect, combustion, contribute, global, warm, know
«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Preconception can be described as assumed hypothesis; the prevention being community involvement at the design criteria stages.
Từ trong câu: preconception, describe, assume, hypothesis, prevention, community, involvement, design
«Counseling/Human Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98701 (bản sửa đổi 2326371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnostic criteria | 146 lần |
| notability criteria | 60 lần |
| inclusion criteria | 70 lần |
| eligibility criteria | 45 lần |
| exclusion criteria | 51 lần |
| evaluation criteria | 59 lần |
| dsm criteria | 29 lần |
| selection criteria | 82 lần |
| verifiability criteria | 16 lần |
| criteria for evaluating | 16 lần |
| scoring criteria | 17 lần |
| criteria api | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.