Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “criteria”

189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ criteria

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These leaders, provided that they stood out in respect to at least three of the four criteria established, have been categorized as regional leaders.

    Từ trong câu: criteria, categorize, leader, provide, stand, out, respect, least

    George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seeks to evaluate on a more factual basis the traditional ideas regarding these and similar problems, that have been developed largely from circumstantial criteria.

    Từ trong câu: criteria, evaluate, factual, seek, basis, traditional, idea, regard

    George H., Jr. Lowery, A Quantitative Study of the Nocturnal Migration of Birds. Nguồn: Project Gutenberg #37894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have now stated what seems to us the general nature of the theistic intuition, and added one or two criteria by which all intuitions must be tested.

    Từ trong câu: criteria, now, state, seem, general, nature, intuition, add

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once you have set clear expectations for your students, it is important to provide them with some guidance about your assessment criteria.

    Khi bạn đã đặt ra những kỳ vọng rõ ràng cho học sinh của mình, điều quan trọng là phải cung cấp cho họ một số hướng dẫn về tiêu chí đánh giá của bạn.

    Từ trong câu: guidance, assessment, criteria, once, set, clear, expectation, student

    «Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Teaching Writing as a Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141866 (bản sửa đổi 3421187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There have been two Memos by USCIS that explain the criteria to expedite name check.

    Từ trong câu: expedite, memo, explain, criteria, name, check

    «FBI Name Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69148 (bản sửa đổi 4383610). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In absolute grading evaluations are assigned based on criteria the teacher has devised in advance.

    Từ trong câu: evaluation, absolute, grade, assign, base, criteria, teacher, advance

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 10: Teacher-made Assessment Strategies/Grading and Reporting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132284 (bản sửa đổi 4532873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng criteria

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagnostic criteria146 lần
notability criteria60 lần
inclusion criteria70 lần
eligibility criteria45 lần
exclusion criteria51 lần
evaluation criteria59 lần
dsm criteria29 lần
selection criteria82 lần
verifiability criteria16 lần
criteria for evaluating16 lần
scoring criteria17 lần
criteria api12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.