Câu tiếng Anh có từ “criteria”
189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ criteria
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
So we will use development and operating cost as our example criteria.
Từ trong câu: criteria, use, development, operate, cost, example
«Space Transport and Engineering Methods/Combined Systems2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277417 (bản sửa đổi 2420218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This question, however, will rest upon those criteria alone which are of true chronological validity (see further GENESIS).
Từ trong câu: criteria, question, however, rest, alone, true, chronological, validity
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this comprehensive discussion, we will explore various sleep disorders, their clinical features, diagnostic criteria, and potential treatment options.
Từ trong câu: diagnostic, criteria, clinical, comprehensive, discussion, explore, various, sleep
«Internal Medicine/Sleep Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461002 (bản sửa đổi 4321646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Edits failing to meet this criteria will be instantly rolled back.
Từ trong câu: instantly, edit, fail, meet, criteria, roll, back
«Wikipedia Equality/Paper3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385294 (bản sửa đổi 3683497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In further chapters, we will study each of this criteria more attentively and give a proof for each.
Từ trong câu: attentively, further, chapter, study, criteria, give, proof
«Math for Non-Geeks: Overview: Convergence criteria 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470124 (bản sửa đổi 4471177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In further chapters, we will study each of these criteria more attentively and give a proof for each.
Từ trong câu: attentively, further, chapter, study, criteria, give, proof
«Math for Non-Geeks/Overview: Convergence criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472183 (bản sửa đổi 4631555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng criteria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagnostic criteria | 146 lần |
| notability criteria | 60 lần |
| inclusion criteria | 70 lần |
| eligibility criteria | 45 lần |
| exclusion criteria | 51 lần |
| evaluation criteria | 59 lần |
| dsm criteria | 29 lần |
| selection criteria | 82 lần |
| verifiability criteria | 16 lần |
| criteria for evaluating | 16 lần |
| scoring criteria | 17 lần |
| criteria api | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.