Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “criteria”

189 câu thật có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: criteria nghĩa là các tiêu chí, hệ chuẩn mực dùng để đánh giá hoặc xét duyệt (số nhiều của criterion). criteria là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of criterion: principles or standards by which something may be judged or decided. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ criteria

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Using the deciding how to word criteria questions above can you answer the two questions below correctly?

    Từ trong câu: criteria, use, decide, word, question, above, answer, below

    «Instructional design/Learning objectives/Examples and Non-Examples of Criterion Phrases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52840 (bản sửa đổi 2232609) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Many persons would like to know, Mr. White, what are the criteria used by advanced workers like yourself in judging a photograph.

    Từ trong câu: criteria, many, person, like, know, mr, white, use

    Pictorial Photographers of America, Pictorial Photography in America 1921 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng criteria

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagnostic criteria146 lần
notability criteria60 lần
inclusion criteria70 lần
eligibility criteria45 lần
exclusion criteria51 lần
evaluation criteria59 lần
dsm criteria29 lần
selection criteria82 lần
verifiability criteria16 lần
criteria for evaluating16 lần
scoring criteria17 lần
criteria api12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ criteria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criteria trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ criteria hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ criteria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criteria gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criteria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criteria: can và could (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.